
Màu sắc và hoa văn sản phẩm có thể chênh lệch so với thực tế do điều kiện chụp ảnh và thiết bị hiển thị. Quý khách vui lòng liên hệ để được cung cấp mẫu thực tế miễn phí trước khi lựa chọn.
Liên hệ để có giá tốt
Bằng việc nhấn gửi, bạn đồng ý với chính sách bảo mật

| Thông số | Tiêu chuẩn | Giá trị |
|---|---|---|
| Loại sản phẩm | EN ISO 26986 | Sàn vinyl không đồng nhất (heterogeneous PVC) |
| Độ dày tổng | EN ISO 24346 | 2,05 mm |
| Độ dày lớp mài mòn | EN ISO 24340 | 0,30 mm |
| Trọng lượng | EN ISO 23997 | 1700 g/m² |
| Chiều rộng | EN ISO 24341 | 2 m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | EN ISO 24341 | ~35 m |
| Kháng cháy | EN 13501-1 | Bfl-s1 |
| Chống trượt | EN 13893 / EN 16165 | DS / R11 |
| Cách âm | EN ISO 717-2 | 18 dB |
| Độ bền màu | ISO 105-B02 | ≥ 6 |
| Thích hợp sưởi sàn | EN 12524 / EN 12667 | ≤ 27°C |
| Bảo hành | – | 10 năm |
💡Mẹo hay & Kinh nghiệm

Top 5 mẫu sàn vinyl cuộn đẹp sang, không lo lỗi mốt 2026

Sàn vinyl cuộn là gì? Có nên lót cho nhà ở, văn phòng?

Cách chọn sàn vinyl kháng khuẩn bền đẹp, đúng nhu cầu

Sàn vinyl kháng khuẩn có mấy loại? Ưu, nhược điểm chi tiết

Top 6 loại sàn vinyl kháng khuẩn tốt nhất cho bệnh viện

Sàn chống tĩnh điện là gì? Phân loại, cách chọn và ứng dụng thực tế

Sàn vinyl chống tĩnh điện là gì? Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cách kiểm tra khả năng chống tĩnh điện cho sàn vinyl ESD
Sàn vinyl dân dụng IVC Floor Puno 593
Liên hệ để có giá tốt
Sàn vinyl dân dụng IVC Floor Giulia 564
Liên hệ để có giá tốt
Sàn vinyl dân dụng IVC Floor Puno 595
Liên hệ để có giá tốt
Sàn vinyl dân dụng IVC Floor Zamora 556
Liên hệ để có giá tốt